08 Th9 circuit paper /sɜrkət ˈpeɪpər/ - Phrase Definition: lịch tiến hành các phiên tòa lưu động của tòa hội thẩm. A more thorough explanation: "C... Continue reading
08 Th9 circuit justice /ˈsɜːrkət ˈdʒʌstɪs/ - Phrase Definition: thẩm phán tòa án tối cao Hoa Kỳ phụ trách một địa hạt xét xử nhất định. A more thoro... Continue reading
08 Th9 circuit judge /ˈsɜːrkɪt dʒʌdʒ/ - Phrase Definition: Thẩm phán tòa án hành chính. A more thorough explanation: 1. (UK) senior judges in Engl... Continue reading
08 Th9 circuit court of appeals /ˈsɜrkət kɔrt ʌv əˈpilz/ - Phrase Definition: tòa án phúc thẩm của khu (tòa án cấp hai của liên bang ở Hoa Kỳ). A more thorou... Continue reading
08 Th9 circuit court /ˈsɜːrkɪt kɔːrt/ - Phrase Definition: 1. phiên tòa lưu động của tòa án khu (ở một số bang Hoa Kỳ); 2. tòa án khu của liên bang (... Continue reading
08 Th9 CIRCUIT /ˈsɜː.kɪt/ - Noun Definition: 1. việc xử án lưu động tại các tỉnh, địa hạt thuộc quyền xét xử của thẩm phán lưu động, phiên tòa ... Continue reading
08 Th9 circa /ˈsɜːrkə/ - preposition Definition: Xấp xỉ, khoảng, gần đây. A more thorough explanation: approximately, used especially with... Continue reading
08 Th9 church warden /tʃɜrtʃ ˈwɔrdn/ - Phrase Definition: người cai quản nhà thờ. A more thorough explanation: A church warden is a lay official r... Continue reading
08 Th9 church law /tʃɜrtʃ lɔː/ - Phrase Definition: luật giáo hội, luật nhà thờ. A more thorough explanation: Church law refers to the body of ... Continue reading
08 Th9 chronology /krəˈnɑlədʒi/ - Noun Definition: Thứ tự các sự kiện theo thời gian. A more thorough explanation: the order in which a series ... Continue reading