citation in brief

/saɪˈteɪʃən ɪn briːf/ - Phrase Definition: viện dẫn quy phạm pháp luật, văn bản pháp luật có nêu tên giản lược của nó. A more...

Continue reading

CITATION

/saɪˈteɪ.ʃən/ - Noun Definition: 1. trát gọi bị đơn ra tòa; 2. trích dẫn, viện dẫn, nêu tên đạo luật; 3. liệt kê các sự việc. ...

Continue reading

citable authority

/ˈsaɪtəbəl əˈθɔrəti/ - Phrase Definition: nguồn gốc luật pháp cần hay có thể viện dẫn; nguồn gốc luật pháp có thể viện dẫn. A...

Continue reading

CIRCUMVENTION

/ˌsɜː.kəmˈven.ʃən/ - Noun Definition: việc né tránh (luật pháp, hợp đồng, bằng sáng chế). A more thorough explanation: Circum...

Continue reading

CIRCUMVENT

/ˌsɜː.kəmˈvent/ - Verb Definition: né tránh (luật pháp, hợp đồng, bằng sáng chế). A more thorough explanation: To circumvent ...

Continue reading