COHABITATION

/kəʊˌhæbɪˈteɪʃәn/ - Noun Definition: việc sống chung, việc sống với nhau như vợ chồng. A more thorough explanation: Cohabitat...

Continue reading

COHABIT

/kəʊˈhæbɪt/ - Verb Definition: cùng sống chung như vợ chồng. A more thorough explanation: "Cohabit" in legal terms refers to ...

Continue reading

cognizant of

/kog-nuh-zuhnt uhv/ - Pharse Definition: nhận thức, hiểu biết A more thorough explanation: aware of; know; understand Exam...

Continue reading

COGNIZANT

/ˈkɒɡnɪzәnt/ - Adjective Definition: có hiểu biết, am hiểu, có thẩm quyền. A more thorough explanation: "Cognizant" in a lega...

Continue reading

COGNIZANCE

/ˈkɒɡnɪzәns/ - Noun/Verb Definition: 1. kiến thức, sự hiểu biết; 2. quyền hạn, thẩm quyền; 3. thẩm quyền xét xử; 4. thi hành quy...

Continue reading

cognizable case

/kog-nuh-zuh-buhl keys/ - Phrase Definition: vụ án thuộc thẩm quyền xét xử. A more thorough explanation: A cognizable case re...

Continue reading

COGNIZABLE

/ˈkɒɡnɪzəbәl/ - Adjective Definition: thuộc thẩm quyền xét xử. A more thorough explanation: In legal terms, "cognizable" refe...

Continue reading

COGNITION

/kɒɡˈnɪʃәn/ - Noun Definition: 1. việc xem xét của tòa án nhằm tuyên bố một người mắc bệnh tâm thần và chỉ định người giám hộ; 2...

Continue reading