creditor’s bill

/ˈkrɛdɪtərz bɪl/ - Phrase Definition: 1. đơn kiện của chủ nợ đòi thanh toán các khoản nợ bằng tài sản được thừa kế; 2. yêu cầu c...

Continue reading

creationism

/kriˈeɪʃənɪzm/ - noun Definition: Điều luật sáng tạo, quan điểm tôn giáo về việc thế giới và cuộc sống được tạo ra bởi một thực ...

Continue reading

covenant in law

/ˈkʌvənənt ɪn lɔː/ - Phrase Definition: cam kết theo luật định. A more thorough explanation: In legal terms, a covenant refer...

Continue reading