custody of juries

/ˈkʌstədi əv ˈdʒʊərɪz/ - Phrase Definition: cách lý đoàn bồi thẩm (để đảm bảo bí mật của phòng nghị án). A more thorough expl...

Continue reading

custodian of court

/kəsˈtəʊdiən əv kɔːrt/ - Phrase Definition: quan chức thi hành bản án hạn chế hay tước quyền tự do. A more thorough explanati...

Continue reading

custodial control

/kəsˈtəʊdiəl kənˈtrəʊl/ - Phrase Definition: 1. điều chỉnh hành vi của tội phạm bằng cách giam giữ; 2. chế độ giam giữ. A mor...

Continue reading