diversity of practice

/dəˈvɜːrsəti əv ˈprækṭɪs/ - Phrase Definition: sự khác nhau trong thực tiễn xét xử, sự không thống nhất trong thực tiễn xét xử. ...

Continue reading

diversity case

/dəˈvɜːrsəti keɪs/ - Phrase Definition: vụ án công dân của bang này kiện công dân của bang khác trong trường hợp các quy phạm ph...

Continue reading

diversity action

/dəˈvɜːrsəti ˈækʃən/ - Phrase Definition: vụ án trong đó các bên là những công dân hay pháp nhân của các tiểu bang khác nhau. ...

Continue reading

diversionary referral

/dəˈvɜːʃənəri rɪˈfɜːrəl/ - Phrase Definition: trình xét xử với mục đích thay thế trách nhiệm hình sự bằng những phương pháp cải ...

Continue reading

diversionary programme

/dəˈvɜːʃənəri ˈprəʊɡræm/ - Phrase Definition: chương trình giáo dục cải tạo kẻ phạm pháp vị thành niên đã được đưa ra khỏi hệ th...

Continue reading

diversion case

/dɪˈvɜːʒn keɪs/ - Phrase Definition: người cần đưa ra khỏi hệ thống cơ quan xét xử hình sự. A more thorough explanation: A di...

Continue reading