11 Th9 divestiture of jurisdiction /dəˈvestɪtʃə ɒv dʒʊrɪsˈdɪkʃən/ - Phrase Definition: rút một loại vụ án nào đó ra khỏi thẩm quyền xét xử. A more thorough expl... Continue reading
11 Th9 diversity of practice /dəˈvɜːrsəti əv ˈprækṭɪs/ - Phrase Definition: sự khác nhau trong thực tiễn xét xử, sự không thống nhất trong thực tiễn xét xử. ... Continue reading
11 Th9 diversity jurisdiction case /dəˈvɜːrsəti dʒʊrɪsˈdɪkʃən keɪs/ - Phrase Definition: vụ án tranh chấp thẩm quyền xét xử khi các quy phạm pháp luật liên quan đế... Continue reading
11 Th9 diversity jurisdiction /dəˈvɜːrsəti dʒʊrɪsˈdɪkʃən/ - noun Definition: Quyền thẩm quyền đa dạng. A more thorough explanation: (US) a type of subject-... Continue reading
11 Th9 diversity case /dəˈvɜːrsəti keɪs/ - Phrase Definition: vụ án công dân của bang này kiện công dân của bang khác trong trường hợp các quy phạm ph... Continue reading
11 Th9 diversity action /dəˈvɜːrsəti ˈækʃən/ - Phrase Definition: vụ án trong đó các bên là những công dân hay pháp nhân của các tiểu bang khác nhau. ... Continue reading
11 Th9 diversionary referral /dəˈvɜːʃənəri rɪˈfɜːrəl/ - Phrase Definition: trình xét xử với mục đích thay thế trách nhiệm hình sự bằng những phương pháp cải ... Continue reading
11 Th9 diversionary programme /dəˈvɜːʃənəri ˈprəʊɡræm/ - Phrase Definition: chương trình giáo dục cải tạo kẻ phạm pháp vị thành niên đã được đưa ra khỏi hệ th... Continue reading
11 Th9 diversion from court system /dɪˈvɜːʒn frəm kɔːrt ˈsɪstəm/ - Phrase Definition: việc rút những kẻ phạm pháp vị thành viên ra khỏi hệ thống tòa hình sự xét xử... Continue reading
11 Th9 diversion case /dɪˈvɜːʒn keɪs/ - Phrase Definition: người cần đưa ra khỏi hệ thống cơ quan xét xử hình sự. A more thorough explanation: A di... Continue reading