(to) settle an estate

/tə ˈsɛtəl ən ɪˈsteɪt/ - Phrase Definition: giải quyết việc phân chia tài sản của người quá cố hay người bị phá sản cho những ng...

Continue reading

(to) settle a law

/tə ˈsɛtəl ə lɔː/ - Phrase Definition: xây dựng một đạo luật, thiết lập một đạo luật. A more thorough explanation: "To settle...

Continue reading