double jeopardy clause

/ˈdəbl ˈdʒɛpədi klɔːz/ - Phrase Definition: Điểm cấm truy tố hai lần về cùng một hành vi phạm tội (điểm sửa đổi V hiến pháp Hoa ...

Continue reading

double jeopardy

/ˈdəbl ˈdʒɛpədi/ - Phrase Definition: có nguy cơ phải gánh chịu trách nhiệm hình sự hai lần về cùng một hành vi phạm tội. A m...

Continue reading

double damages

/ˈdəbl ˈdæmɪdʒɪz/ - Phrase Definition: Số tiền bồi thường gấp đôi. A more thorough explanation: damages which according to st...

Continue reading

double criminality

/ˈdəbl krɪmɪˈnælɪti/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội kép (phạm tội theo luật pháp của nước bàn giao tội phạm và theo luật ...

Continue reading

DOTATION

/dəˈteɪʃən/ - noun Definition: 1. đồ lạc quyên, tiền quyên góp; 2. việc hiến tặng. A more thorough explanation: Dotation refe...

Continue reading

dormant law

/ˈdɔːmənt lɔː/ - Phrase Definition: 1. quy phạm pháp luật không được áp dụng; 2. luật không được áp dụng. A more thorough exp...

Continue reading

dormant judgement

/ˈdɔːmənt ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: phán quyết của tòa án bị đút ngăn bàn không thi hành. A more thorough explanation:...

Continue reading