(to) solve a crime

/tə sɒlv ə kraɪm/ - Phrase Definition: 1. phá án; 2. giải quyết về mặt pháp lý vấn đề về hành vi phạm tội. A more thorough ex...

Continue reading

(to) solve a case

/tə sɒlv ə keɪs/ - Phrase Definition: giải quyết một vụ án, phán quyết vụ án, phá án (cảnh sát). A more thorough explanation:...

Continue reading

(to) smuggle mail

/tə ˈsmʌɡəl meɪl/ - Phrase Definition: chuyển lén thư từ (vào trại giam và từ trại giam ra). A more thorough explanation: "Sm...

Continue reading