11 Th9 commit (someone) for trial /kəˈmɪt fɔr ˈtraɪəl/ - Phrase Definition: Bắt buộc ai phải ra tòa xét xử. A more thorough explanation: to send someone to cou... Continue reading
11 Th9 COMMIT /kəˈmɪt/ - verb Definition: 1. giao, ký thác, giao phó; 2. cam kết; 3. chuyển giao để xem xét; 4. chuyển giao cho tòa án; 5. tốn... Continue reading
11 Th9 commissive waste /kəˈmɪsɪv weɪst/ - Phrase Definition: việc làm hư hỏng tài sản do hành vi của người chiếm hữu. A more thorough explanation: C... Continue reading
11 Th9 commissioners in lunacy /kəˈmɪʃənərz ɪn ˈluːnəsi/ - Phrase Definition: 1. ủy ban thụ lý các vụ án của những người mắc bệnh tâm thần; 2. hội đồng giám đị... Continue reading
11 Th9 commissioner of bail /kəˈmɪʃənər ʌv beɪl/ - Phrase Definition: quan chức nhận tiền bảo lãnh tại tòa. A more thorough explanation: A "commissioner ... Continue reading
11 Th9 COMMISSIONER /kəˈmɪʃənə/ - noun Definition: 1. ủy viên hội đồng, ủy viên ủy ban; 2. đặc phái viên, cao ủy; 3. vụ trưởng; 4. thẩm phán hòa giả... Continue reading
11 Th9 ignominious (infamous) punishment /ɪɡˈnɒmɪnjəs ˈpʌnɪʃmənt/ - Phrase Definition: hình phạt hạ nhục. A more thorough explanation: Ignominious punishment refers t... Continue reading
11 Th9 ie /aɪˈiː/ - abbreviation Definition: "ie" thường được sử dụng để chỉ rõ hoặc giải thích thêm một điều đã được nêu trước đó. A m... Continue reading
11 Th9 identification of capacities /aɪˌdɛntɪfɪˈkeɪʃən əv kəˈpæsɪtɪz/ - Phrase Definition: 1. xác định năng lực pháp lý vàhay năng lực hành vi; 2. việc xác định quy... Continue reading
11 Th9 ibid. /ɪˈbɪd/ - Phrase Definition: "cùng nguồn" hoặc "tại chỗ đã trích". A more thorough explanation: meaning in the same text or s... Continue reading