(to) state a case

/tə steɪt ə keɪs/ - Phrase Definition: trình bày những vấn đề tranh chấp trong vụ án, báo cáo về vụ án, báo cáo về nội dung tran...

Continue reading

(to) stand with

/tə stænd wɪð/ - Phrase Definition: 1. phù hợp với; 2. tranh cãi, bác bỏ. A more thorough explanation: "To stand with" in a l...

Continue reading

(to) stand over

/tə stænd ˈoʊvər/ - Phrase Definition: 1. giám sát, canh chừng; 2. vẫn còn chưa được giải quyết, vẫn chưa được thanh toán. A ...

Continue reading

(to) stand mute

/tə stænd myut/ - Phrase Definition: khước từ khai báo, không chịu cung khai, giữ im lặng, không chịu trả lời câu hỏi. A more...

Continue reading