(to) strain the law

/tə streɪn ðə lɔː/ - Phrase Definition: giải thích gượng ép luật pháp, vận dụng đạo luật một cách gượng ép. A more thorough e...

Continue reading

(to) state an offence

/tə steɪt ən əˈfɛns/ - Phrase Definition: 1. xác định cấu thành tội phạm; 2. mô tả chính xác hành vi phạm tội đã thực hiện hay b...

Continue reading