11 Th9 conditional discharge /kənˈdɪʃənl dɪsˈtʃɑːrdʒ/ - Phrase Definition: phóng thích có điều kiện. A more thorough explanation: A conditional discharge ... Continue reading
11 Th9 conditional devise /kənˈdɪʃənl dɪˈvaɪz/ - Phrase Definition: Một điều khoản trong di chúc mà việc thừa kế phụ thuộc vào một điều kiện cụ thể. A ... Continue reading
11 Th9 conditional acceptance /kənˈdɪʃənl əkˈsɛptəns/ - Phrase Definition: Sự chấp nhận có điều kiện. A more thorough explanation: 1. the action of agreein... Continue reading
11 Th9 CONDITIONAL /kənˈdɪʃənəl/ - adjective Definition: có điều kiện, tùy thuộc vào, được quyết định bởi. A more thorough explanation: In legal... Continue reading
11 Th9 condition precedent /kənˈdɪʃən prɪˈsɛdənt/ - noun Definition: Điều kiện tiên quyết. A more thorough explanation: something that must take place f... Continue reading
11 Th9 condition of probation /kənˈdɪʃən ʌv prəˈbeɪʃən/ - Phrase Definition: điều kiện quy định trong phán quyết của tòa án về việc đưa đi quản chế. A more... Continue reading
11 Th9 condition of parole /kənˈdɪʃən ʌv pəˈroʊl/ - Phrase Definition: điều kiện quy định trong phán quyết của tòa án về việc phóng thích trước thời hạn có... Continue reading
11 Th9 CONDITION /kənˈdɪʃən/ - noun Definition: 1. điều kiện, đưa ra điều kiện, đặt điều kiện; 2. điều khoản cốt yếu (nếu vi phạm thì có quyền hủ... Continue reading
11 Th9 CONDITIO SINE QUA NON /kənˈdɪʃə saɪn kweɪ nɒn/ - Phrase Definition: điều kiện bắt buộc, điều kiện nhất định phải có, điều kiện không thể thiếu. A m... Continue reading
11 Th9 CONDESCENDENCE /ˌkɒndɪˈsɛndəns/ - noun Definition: (Scot) việc nguyên đơn trình bày rõ các sự việc của vụ án. A more thorough explanation: I... Continue reading