conditional devise

/kənˈdɪʃənl dɪˈvaɪz/ - Phrase Definition: Một điều khoản trong di chúc mà việc thừa kế phụ thuộc vào một điều kiện cụ thể. A ...

Continue reading

CONDITIONAL

/kənˈdɪʃənəl/ - adjective Definition: có điều kiện, tùy thuộc vào, được quyết định bởi. A more thorough explanation: In legal...

Continue reading

condition of parole

/kənˈdɪʃən ʌv pəˈroʊl/ - Phrase Definition: điều kiện quy định trong phán quyết của tòa án về việc phóng thích trước thời hạn có...

Continue reading

CONDITION

/kənˈdɪʃən/ - noun Definition: 1. điều kiện, đưa ra điều kiện, đặt điều kiện; 2. điều khoản cốt yếu (nếu vi phạm thì có quyền hủ...

Continue reading

CONDITIO SINE QUA NON

/kənˈdɪʃə saɪn kweɪ nɒn/ - Phrase Definition: điều kiện bắt buộc, điều kiện nhất định phải có, điều kiện không thể thiếu. A m...

Continue reading

CONDESCENDENCE

/ˌkɒndɪˈsɛndəns/ - noun Definition: (Scot) việc nguyên đơn trình bày rõ các sự việc của vụ án. A more thorough explanation: I...

Continue reading