11 Th9 conferred powers /kənˈfɜrd ˈpaʊərz/ - Phrase Definition: quyền hạn được ủy thác A more thorough explanation: power and authority given to one ... Continue reading
11 Th9 conference terms /ˈkɑnfərəns tɜrms/ - Phrase Definition: những điều kiện trừng phạt, những điều kiện do hiệp hội tàu chợ quy định. A more thor... Continue reading
11 Th9 CONFERENCE /ˈkɑnfərəns/ - noun Definition: 1. hội nghị,hội đàm, cuộc thương thảo, (Mỹ) cuộc thương thảo của các đại diện hai viện lập pháp ... Continue reading
11 Th9 CONFER /kənˈfɜr/ - verb Definition: 1. cho, tăng, trao cho, ban cho, giao phó, ủy nhiệm; 2. thảo luận, trao đổi ý kiến, tham khảo, thươ... Continue reading
11 Th9 CONFEDERATION /kənˌfɛdəˈreɪʃən/ - noun Definition: 1. liên đoàn, liên minh; 2. liên minh các bang Bắc Mỹ; 3. sự câu kết, sự thông đồng. A m... Continue reading
11 Th9 CONFEDERATED /kənˈfɛdəˌreɪtɪd/ - verb Definition: tham gia liên minh, nằm trong liên minh. A more thorough explanation: Confederated refer... Continue reading
11 Th9 CONFEDERATE /kənˈfɛdərət/ - noun Definition: 1. đồng minh, thành viên liên minh, liên minh, liên hiệp, thuộc liên minh, thuộc liên bang; 2. ... Continue reading
11 Th9 CONFEDERAL /kənˈfɛdərəl/ - adjective Definition: thuộc liên đoàn, thuộc liên minh, thuộc liên bang. A more thorough explanation: Confede... Continue reading
11 Th9 CONFEDERACY /kənˈfɛdərəsi/ - noun Definition: 1. liên đoàn, liên minh, liên bang; 2. sự thông mưu, sự câu kết. A more thorough explanatio... Continue reading
11 Th9 conduct of the business /kənˈdʌkt ʌv ðə ˈbɪznəs/ - Phrase Definition: Hoạt động kinh doanh. A more thorough explanation: the way in which the busines... Continue reading