11 Th9 constructive service (of process) /kənˈstrʌktɪv ˈsɜːrvɪs (ʌv ˈprɑːsɛs)/ - Phrase Definition: tống đạt lệnh của tòa án tận tay người thay thế. A more thorough e... Continue reading
11 Th9 constructive presence /kənˈstrʌktɪv ˈprɛzəns/ - Phrase Definition: sự có mặt theo suy đoán, sự có mặt theo định nghĩa của pháp luật. A more thoroug... Continue reading
11 Th9 constructive notice /kənˈstrʌktɪv ˈnoʊtɪs/ - Phrase Definition: Thông báo xây dựng A more thorough explanation: 1. knowledge which the law presum... Continue reading
11 Th9 constructive murder /kənˈstrʌktɪv ˈmɜrdər/ - Phrase Definition: tội giết người với ác ý cấu thành. A more thorough explanation: "Constructive mur... Continue reading
11 Th9 constructive dismissal /kənˈstrʌktɪv dɪsˈmɪsəl/ - Phrase Definition: Thôi việc xây dựng A more thorough explanation: when an employee is forced to l... Continue reading
11 Th9 constructive crime /kənˈstrʌktɪv kraɪm/ - Phrase Definition: phạm tội theo suy đoán (1. hành vi được công nhận là phạm tội qua cách giải thích luật... Continue reading
11 Th9 constructive authority /kənˈstrʌktɪv ɔːˈθɒrɪti/ - Phrase Definition: quyền hạn hiểu ngầm, quyền hạn mặc nhiên. A more thorough explanation: Construc... Continue reading
11 Th9 constructive assent /kənˈstrʌktɪv əˈsent/ - Phrase Definition: sự đồng ý ngầm, sự đồng ý được suy diễn ra. A more thorough explanation: Construct... Continue reading
11 Th9 constructive annexation /kənˈstrʌktɪv ˌænɪˈkseɪʃən/ - Phrase Definition: 1. việc sáp nhập được suy đoán, việc sáp nhập được suy ra từ những tình tiết củ... Continue reading
11 Th9 constructive trust /kənˈstrʌktɪv trʌst/ - Phrase Definition: sở hữu tín thác theo luật định hay theo phán quyết của tòa án, sở hữu tín thác được hi... Continue reading