constructive crime

/kənˈstrʌktɪv kraɪm/ - Phrase Definition: phạm tội theo suy đoán (1. hành vi được công nhận là phạm tội qua cách giải thích luật...

Continue reading

constructive annexation

/kənˈstrʌktɪv ˌænɪˈkseɪʃən/ - Phrase Definition: 1. việc sáp nhập được suy đoán, việc sáp nhập được suy ra từ những tình tiết củ...

Continue reading

constructive trust

/kənˈstrʌktɪv trʌst/ - Phrase Definition: sở hữu tín thác theo luật định hay theo phán quyết của tòa án, sở hữu tín thác được hi...

Continue reading