CONTRACTUAL

/kənˈtrækʧuəl/ - adjective Definition: thuộc hợp đồng, dựa theo hợp đồng. A more thorough explanation: Relating to, arising f...

Continue reading

CONTRACTOR

/kənˈtræktə/ - noun Definition: 1. người nhận thầu; 2. bên ký hợp đồng. A more thorough explanation: A contractor is a person...

Continue reading

CONTRACTION

/kənˈtrækʃən/ - noun Definition: 1. việc giao ước, việc ký kết hợp đồng. 2. sự co rút, sự rút gọn, sự rút ngắn. A more thorou...

Continue reading

contracting carrier

/kənˈtræktɪŋ ˈkæriər/ - Phrase Definition: người vận chuyển theo hợp đồng, công ty vận tải theo hợp đồng. A more thorough exp...

Continue reading

contract(ual) time

/kənˈtrækt taɪm/ - Phrase Definition: 1. thời hạn hiệu lực của hợp đồng; 2. thời hạn quy định trong hợp đồng. A more thorough...

Continue reading