CONVEYANCING

/kənˈveɪənsɪŋ/ - noun Definition: 1. những quy phạm pháp luật điều chỉnh việc chuyển nhượng quyền sở hữu bất động sản; 2. việc l...

Continue reading

CONVEYANCER

/kənˈveɪənsər/ - noun Definition: 1. người chuyên làm giấy tờ chuyển nhượng tài sản; 2. công chứng viên về nghiệp vụ chuyển nhượ...

Continue reading

CONVEYANCE

/kənˈveɪəns/ - nounverb Definition: 1. việc vận chuyển, việc chuyên chở; 2. chuyển nhượng quyền sở hữu, việc sang tên, chứng từ ...

Continue reading

CONVEY

/kənˈveɪ/ - verb Definition: 1. vận chuyển; 2. chuyển nhượng quyền sở hữu; 3. mang đến, chở đến, hộ tống. A more thorough exp...

Continue reading

CONVERT

/ˈkɑnvɜrt/ - verb Definition: 1. biến đổi, chuyển đổi, hoán đổi, trao đổi; 2. biển thủ, chiếm giữ động sản; 3. thay đổi quy chế ...

Continue reading

CONVERSION

/kənˈvɜrʒən/ - verbnoun Definition: 1. chuyển đổi, hoán đổi, biến đổi, chuyển hóa; 2. chiếm giữ động sản làm của riêng; 3. kiện ...

Continue reading

CONVERSATION

/ˌkɑnvərˈseɪʃən/ - noun Definition: 1. cuộc đàm thoại không chính thức; 2. quan hệ tình dục. A more thorough explanation: In ...

Continue reading

conventionalism

/kənˈvɛnʃənəˌlɪzəm/ - noun Definition: Nguyên tắc hoặc quy tắc được chấp nhận rộng rãi trong một cộng đồng hoặc lĩnh vực nhất đị...

Continue reading