11 Th9 CONVEYANCING /kənˈveɪənsɪŋ/ - noun Definition: 1. những quy phạm pháp luật điều chỉnh việc chuyển nhượng quyền sở hữu bất động sản; 2. việc l... Continue reading
11 Th9 CONVEYANCER /kənˈveɪənsər/ - noun Definition: 1. người chuyên làm giấy tờ chuyển nhượng tài sản; 2. công chứng viên về nghiệp vụ chuyển nhượ... Continue reading
11 Th9 CONVEYANCE /kənˈveɪəns/ - nounverb Definition: 1. việc vận chuyển, việc chuyên chở; 2. chuyển nhượng quyền sở hữu, việc sang tên, chứng từ ... Continue reading
11 Th9 CONVEY /kənˈveɪ/ - verb Definition: 1. vận chuyển; 2. chuyển nhượng quyền sở hữu; 3. mang đến, chở đến, hộ tống. A more thorough exp... Continue reading
11 Th9 CONVERT /ˈkɑnvɜrt/ - verb Definition: 1. biến đổi, chuyển đổi, hoán đổi, trao đổi; 2. biển thủ, chiếm giữ động sản; 3. thay đổi quy chế ... Continue reading
11 Th9 conversion course /kənˈvɜrʒən kɔrs/ - Phrase Definition: Chương trình học chuyển đổi. A more thorough explanation: (UK) a vocational postgradua... Continue reading
11 Th9 CONVERSION /kənˈvɜrʒən/ - verbnoun Definition: 1. chuyển đổi, hoán đổi, biến đổi, chuyển hóa; 2. chiếm giữ động sản làm của riêng; 3. kiện ... Continue reading
11 Th9 CONVERSATION /ˌkɑnvərˈseɪʃən/ - noun Definition: 1. cuộc đàm thoại không chính thức; 2. quan hệ tình dục. A more thorough explanation: In ... Continue reading
11 Th9 conventionally acceptable /kənˈvɛnʃənəli əkˈsɛptəbl/ - Phrase Definition: 1. có thể chấp nhận được vì tập quán; 2. có thể chấp nhận được theo các điều kiệ... Continue reading
11 Th9 conventionalism /kənˈvɛnʃənəˌlɪzəm/ - noun Definition: Nguyên tắc hoặc quy tắc được chấp nhận rộng rãi trong một cộng đồng hoặc lĩnh vực nhất đị... Continue reading