copyright claimant

/kɒpiraɪt kleɪmənt/ - Phrase Definition: người khiếu nại về quyền tác giả, quyền xuất bản hay về quyền sở hữu tác phẩm. A mor...

Continue reading

COPYRIGHT

/ˈkɒpɪraɪt/ - noun Definition: quyền tác giả, bản quyền, quyền sở hữu tác phẩm, đảm bảo quyền tác giả, đảm bảo bản quyền. A m...

Continue reading

COPYHOLDER

/ˈkɒpɪˌhəʊldə/ - noun Definition: người có quyền thuê ruộng đất, người có quyền lĩnh canh (căn cứ trích lục sổ đăng bộ của tòa á...

Continue reading

COPYHOLD

/ˈkɒpɪhəʊld/ - noun Definition: quyền thuê ruộng đất (căn cứ theo trích lục sổ đăng bộ nhượng địa của tòa án lãnh chúa). A mo...

Continue reading

COPY

/ˈkɒpi/ - verbnoun Definition: 1. bản sao, sao chup, sao chép, sao lại; 2. bản; 3. trích lục sổ đăng bộ ruộng đất của tòa lãnh c...

Continue reading

CO-PROTECTION

/kəʊ-prəˈtɛkʃən/ - noun Definition: nước cùng bị bảo hộ. A more thorough explanation: Co-protection refers to a legal concept...

Continue reading

CO-PROMISOR

/kəʊ-ˈprɒmɪsə/ - noun Definition: đồng con nợ. A more thorough explanation: A co-promisor is a person who, along with one or ...

Continue reading