11 Th9 COVENANT /ˈkʌvənənt/ - nounverb Definition: 1. hợp đồng, khế ước, văn bản có đóng dấu, ký kết hợp đồng (có đóng dấu); 2. cam kết, nghĩa v... Continue reading
11 Th9 court’s witness /kɔrt's ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng do tòa án gọi đến. A more thorough explanation: A court's witness refers to ... Continue reading
11 Th9 court’s disposition of the case /kɔrt's dɪspəˈzɪʃən ʌv ðə keɪs/ - Phrase Definition: phán quyết của tòa án về vụ án. A more thorough explanation: The legal E... Continue reading
11 Th9 courtroom conduct /ˈkɔrtˌrum ˈkɑndʌkt/ - Phrase Definition: hành vi (của đương sự, nhân chứng) tại phòng xử án. A more thorough explanation: Co... Continue reading
11 Th9 COURTROOM /ˈkɔːtrʊm/ - noun Definition: 1. phòng xét xử; 2. phòng của thẩm phán. A more thorough explanation: A courtroom is a designat... Continue reading
11 Th9 COURT-MARTIAL /ˌkɔːtˈmɑːʃəl/ - noun Definition: tòa án quân sự, tòa án binh, tòa án quân sự dã chiến, xét xử trước tòa án quân sự. A more t... Continue reading
11 Th9 COURTESY /ˈkɜːtɪsi/ - noun Definition: 1. thái độ lịch sự, phép lịch sự, nghi thức, nghi lễ; 2. ưu đãi, đặc quyền; 3. quyền của người góa... Continue reading
11 Th9 COURT-BARON /kɔːt-ˈbærən/ - noun Definition: tòa án lãnh chúa, tòa án địa phương. A more thorough explanation: A Court Baron is a medieva... Continue reading
11 Th9 COURT-APPOINTED /kɔːt-əˈpɔɪntɪd/ - adjective Definition: được tòa án chỉ định (người bào chữa). A more thorough explanation: "Court-appointed... Continue reading
11 Th9 court of summary jurisdiction /kawrt uhv SUHM-uh-ree juh-RIS-dik-shuhn/ - Phrase Definition: tòa án xét xử đơn sơ. A more thorough explanation: A court of ... Continue reading