COVENANT

/ˈkʌvənənt/ - nounverb Definition: 1. hợp đồng, khế ước, văn bản có đóng dấu, ký kết hợp đồng (có đóng dấu); 2. cam kết, nghĩa v...

Continue reading

courtroom conduct

/ˈkɔrtˌrum ˈkɑndʌkt/ - Phrase Definition: hành vi (của đương sự, nhân chứng) tại phòng xử án. A more thorough explanation: Co...

Continue reading

COURTROOM

/ˈkɔːtrʊm/ - noun Definition: 1. phòng xét xử; 2. phòng của thẩm phán. A more thorough explanation: A courtroom is a designat...

Continue reading

COURT-MARTIAL

/ˌkɔːtˈmɑːʃəl/ - noun Definition: tòa án quân sự, tòa án binh, tòa án quân sự dã chiến, xét xử trước tòa án quân sự. A more t...

Continue reading

COURTESY

/ˈkɜːtɪsi/ - noun Definition: 1. thái độ lịch sự, phép lịch sự, nghi thức, nghi lễ; 2. ưu đãi, đặc quyền; 3. quyền của người góa...

Continue reading

COURT-BARON

/kɔːt-ˈbærən/ - noun Definition: tòa án lãnh chúa, tòa án địa phương. A more thorough explanation: A Court Baron is a medieva...

Continue reading

COURT-APPOINTED

/kɔːt-əˈpɔɪntɪd/ - adjective Definition: được tòa án chỉ định (người bào chữa). A more thorough explanation: "Court-appointed...

Continue reading