(to) take by purchase

/tə ˈteɪk baɪ ˈpɜːrʧəs/ - Phrase Definition: thủ đắc quyền sở hữu bằng cách mua (hay bằng cách khác, trừ việc thừa kế). A mor...

Continue reading

(to) take action

/tə teɪk ˈækʃən/ - Phrase Definition: 1. kiện; khiếu tố; 2. lấy quyết định, thi hành các biện pháp. A more thorough explanati...

Continue reading