11 Th9 CROWN /kraʊn/ - noun Definition: 1. vương miện, ngôi vua, chính quyền hoàng gia; 2. nhà nước, quyền lực tối cao (Anh); 3. công tố (Anh... Continue reading
11 Th9 crowd control /kraʊd kənˈtroʊl/ - Phrase Definition: Kiểm soát đám đông. A more thorough explanation: methods used by the police or other s... Continue reading
11 Th9 CROSSING /ˈkrɒsɪŋ/ - noun Definition: việc gạch ngang, việc gạch chéo. A more thorough explanation: In legal terms, a "crossing" refer... Continue reading
11 Th9 cross-errors /krɒs ˈɛrərz/ - noun Definition: 1. những sai sót do bị đơn trong vụ chống án đưa ra; 2. những điểm sai do cả hai bên trong vụ c... Continue reading
11 Th9 crossed cheque /krɒst ʧek/ - Phrase Definition: Chuyển khoản qua ngân hàng. A more thorough explanation: a cheque (US: check) with two lines... Continue reading
11 Th9 CROSS /krɒs/ - nounverb Definition: 1. căt ngang qua, đi ngang qua; 2. gạch chéo (séc); 3. đan chéo nhau; 4. cản trở, chống lại. A ... Continue reading
11 Th9 crops /krɒps/ - noun Definition: Các loại cây trồng. A more thorough explanation: food such as corn, wheat, etc. that is grown to b... Continue reading
11 Th9 crop insurance /krɒp ɪnˈʃʊərəns/ - Phrase Definition: Bảo hiểm mùa vụ. A more thorough explanation: an agreement to pay a company money in r... Continue reading
11 Th9 crook /krʊk/ - noun Definition: Người lừa đảo hoặc tội phạm. A more thorough explanation: (slang) someone who has committed a crime... Continue reading
11 Th9 cronyism /krō′nēˌĭzəm/ - noun Definition: Sự thiên vị bạn bè, quan hệ cá nhân trong việc tuyển dụng hoặc thăng tiến trong công việc. A... Continue reading