CUSTOM

/ˈkʌstəm/ - noun Definition: 1. tục lệ, tập quán, thói quen, luật pháp theo tập quán; 2. snh thuế quan. A more thorough expla...

Continue reading

custody of law

/kʌstədi əv lɔː/ - Phrase Definition: hạn chế hay tước quyền tự do theo pháp luật. A more thorough explanation: Custody of la...

Continue reading

CUSTODY

/ˈkʌstədi/ - noun Definition: 1. việc bảo quản, việc trông coi; 2. việc bảo trợ, việc giám hộ, việc đỡ đầu; 3. việc kiểm soát, v...

Continue reading

CUSTODIER

/kəˈstoʊdiənʃɪp/ - noun Definition: người cai quản, người bảo quản. A more thorough explanation: A "custodier" is a person or...

Continue reading

CUSTODIANSHIP

/kəˈstoʊdiənʃɪp/ - noun Definition: quy chế người giám hộ, việc giám hộ. A more thorough explanation: Custodianship refers to...

Continue reading

CUSTODIAN

/kəˈstoʊdiən/ - noun Definition: 1. người cai quản, người quản lý; 2. người giám hộ, người bảo trợ, người đỡ đầu; 3. quan chức t...

Continue reading

custodial training

/kʌˈstoʊdiəl ˈtreɪnɪŋ/ - Phrase Definition: (Anh) chế độ kết hợp cải tạo và giam giữ, cải huấn trong điều kiện cách ly. A mor...

Continue reading

custodial system

/kʌˈstoʊdiəl ˈsɪstəm/ - Phrase Definition: kiểu chế độ giam giữ. A more thorough explanation: The legal English definition of...

Continue reading