11 Th9 CUSTOM /ˈkʌstəm/ - noun Definition: 1. tục lệ, tập quán, thói quen, luật pháp theo tập quán; 2. snh thuế quan. A more thorough expla... Continue reading
11 Th9 custody of law /kʌstədi əv lɔː/ - Phrase Definition: hạn chế hay tước quyền tự do theo pháp luật. A more thorough explanation: Custody of la... Continue reading
11 Th9 CUSTODY /ˈkʌstədi/ - noun Definition: 1. việc bảo quản, việc trông coi; 2. việc bảo trợ, việc giám hộ, việc đỡ đầu; 3. việc kiểm soát, v... Continue reading
11 Th9 CUSTODIER /kəˈstoʊdiənʃɪp/ - noun Definition: người cai quản, người bảo quản. A more thorough explanation: A "custodier" is a person or... Continue reading
11 Th9 CUSTODIANSHIP /kəˈstoʊdiənʃɪp/ - noun Definition: quy chế người giám hộ, việc giám hộ. A more thorough explanation: Custodianship refers to... Continue reading
11 Th9 CUSTODIAN /kəˈstoʊdiən/ - noun Definition: 1. người cai quản, người quản lý; 2. người giám hộ, người bảo trợ, người đỡ đầu; 3. quan chức t... Continue reading
11 Th9 custodial training /kʌˈstoʊdiəl ˈtreɪnɪŋ/ - Phrase Definition: (Anh) chế độ kết hợp cải tạo và giam giữ, cải huấn trong điều kiện cách ly. A mor... Continue reading
11 Th9 custodial system /kʌˈstoʊdiəl ˈsɪstəm/ - Phrase Definition: kiểu chế độ giam giữ. A more thorough explanation: The legal English definition of... Continue reading
11 Th9 custodial supervisor /kʌˈstoʊdiəl sʊˈpɜrˌvaɪzər/ - Phrase Definition: giám thị trại cải tạo, giám thị trại giam. A more thorough explanation: A cu... Continue reading
11 Th9 custodial supervision /kʌˈstoʊdiəl ˌsuːpərˈvɪʒən/ - Phrase Definition: việc giám sát những người bị tạm giam, việc giám sát chế độ. A more thorough... Continue reading