deadbeat

/dɛdbit/ - noun Definition: Người nợ tiền không trả hoặc không trả đủ. A more thorough explanation: (informal) a person or bu...

Continue reading

dead man’s statute

/dɛd mæn z stætʃuːt/ - Phrase Definition: (Mỹ) những quy chế bảo vệ người chết (tước quyền của những người quan tâm đến số phận ...

Continue reading

dead in law

/dɛd ɪn lɔː/ - Phrase Definition: đã chết về mặt pháp lý, không thể bị chế tài theo trình tự tố tụng. A more thorough explana...

Continue reading

dead freight

/dɛd freɪt/ - Phrase Definition: Phí vận chuyển không được thanh toán do hàng hóa không được vận chuyển hoặc không được vận chuy...

Continue reading

DEAD

/dɛd/ - adjnoun Definition: 1. chết, từ trần; 2. bị kết án tước quyền công dân vĩnh viễn, bị kết án tử hình dân sự. A more th...

Continue reading

DE JURE

/deɪ ʤʊr/ - adjective Definition: về mặt pháp lý, về pháp lý. A more thorough explanation: "De jure" is a Latin term that mea...

Continue reading

de facto

/diː ˈfæktoʊ/ - adjective Definition: Thực tế, theo thực tế. A more thorough explanation: something that is true although it ...

Continue reading

DE BENE ESSE

/di ˈbɛnə ɛs/ - Phrase Definition: một cách có điều kiện, một cách sơ bộ, phòng khi bất trắc. A more thorough explanation: "D...

Continue reading