11 Th9 deadbeat /dɛdbit/ - noun Definition: Người nợ tiền không trả hoặc không trả đủ. A more thorough explanation: (informal) a person or bu... Continue reading
11 Th9 dead man’s statute /dɛd mæn z stætʃuːt/ - Phrase Definition: (Mỹ) những quy chế bảo vệ người chết (tước quyền của những người quan tâm đến số phận ... Continue reading
11 Th9 dead in law /dɛd ɪn lɔː/ - Phrase Definition: đã chết về mặt pháp lý, không thể bị chế tài theo trình tự tố tụng. A more thorough explana... Continue reading
11 Th9 dead freight /dɛd freɪt/ - Phrase Definition: Phí vận chuyển không được thanh toán do hàng hóa không được vận chuyển hoặc không được vận chuy... Continue reading
11 Th9 DEAD /dɛd/ - adjnoun Definition: 1. chết, từ trần; 2. bị kết án tước quyền công dân vĩnh viễn, bị kết án tử hình dân sự. A more th... Continue reading
11 Th9 DE JURE /deɪ ʤʊr/ - adjective Definition: về mặt pháp lý, về pháp lý. A more thorough explanation: "De jure" is a Latin term that mea... Continue reading
11 Th9 de facto authority /di fækto ɔˈθɔrəti/ - Phrase Definition: Quyền lực thực tế. A more thorough explanation: a term used to describe a person or ... Continue reading
11 Th9 de facto /diː ˈfæktoʊ/ - adjective Definition: Thực tế, theo thực tế. A more thorough explanation: something that is true although it ... Continue reading
11 Th9 DE EXCOMMUNICATO CAPIENDO /de ɛksˈkəmjɵˌkeɪtəʊ kəˈpiːndəʊ/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án giáo hội rút phép thông công. A more thorough explanati... Continue reading
11 Th9 DE BENE ESSE /di ˈbɛnə ɛs/ - Phrase Definition: một cách có điều kiện, một cách sơ bộ, phòng khi bất trắc. A more thorough explanation: "D... Continue reading