11 Th9 DEFECT /dɪˈfɛkt/ - verb Definition: 1. khuyết tật, thiếu sót; 2. vượt biên (vì động cơ chính trị), đào ngũ. A more thorough explanat... Continue reading
11 Th9 defeated party /dɪˈfitɪd ˈpɑrti/ - Phrase Definition: bên thua kiện. A more thorough explanation: The term "defeated party" refers to the pa... Continue reading
11 Th9 DEFEAT /dɪˈfiːt/ - nounverb Definition: 1. việc bãi bỏ, việc hủy bỏ, việc chấm dứt, việc đình chỉ; 2. việc phá vỡ (kế hoạch), bác bỏ; 3... Continue reading
11 Th9 defeasible right /dɪˈfiːzəbl raɪt/ - Phrase Definition: quyền có thể bị bãi bỏ, quyền có thể bị truất bỏ. A more thorough explanation: A defea... Continue reading
11 Th9 DEFEASIBLE /dɪˈfiːzəbəl/ - adjective Definition: có thể bị hủy bỏ, có thể bị bãi bỏ, mất hiệu lực trong điều kiện nhất định. A more thor... Continue reading
11 Th9 defease /dih-FEES/ - verb Definition: Loại bỏ hoặc hủy bỏ một cam kết hoặc trách nhiệm pháp lý. A more thorough explanation: to make ... Continue reading
11 Th9 DEFEASANCE /dɪˈfiːzəns/ - noun Definition: 1. việc hủy bỏ, việc bãi bỏ; 2. văn bản có điều khoản hủy bỏ một văn bản khác hay chấm dứt quyền... Continue reading
11 Th9 DEFAULTER /dɪˈfɔːltə/ - noun Definition: 1. bên không thi hành nghĩa vụ; 2. bên tránh không ra hầu tòa; 3. kẻ tham ô, kẻ biển thủ; 4. ngườ... Continue reading
11 Th9 default of defence /dɪˈfɔlt ʌv dɪˈfɛns/ - Phrase Definition: việc bị đơn không đưa ra những lời giải thích để bảo vệ mình. A more thorough expla... Continue reading
11 Th9 DEFAULT /dɪˈfɔːlt/ - noun Definition: 1. sự sai hẹn của con nợ, việc không thực hiện nghĩa vụ, việc không trả tiền; 2. không thực hiện h... Continue reading