DEFECT

/dɪˈfɛkt/ - verb Definition: 1. khuyết tật, thiếu sót; 2. vượt biên (vì động cơ chính trị), đào ngũ. A more thorough explanat...

Continue reading

defeated party

/dɪˈfitɪd ˈpɑrti/ - Phrase Definition: bên thua kiện. A more thorough explanation: The term "defeated party" refers to the pa...

Continue reading

DEFEAT

/dɪˈfiːt/ - nounverb Definition: 1. việc bãi bỏ, việc hủy bỏ, việc chấm dứt, việc đình chỉ; 2. việc phá vỡ (kế hoạch), bác bỏ; 3...

Continue reading

defeasible right

/dɪˈfiːzəbl raɪt/ - Phrase Definition: quyền có thể bị bãi bỏ, quyền có thể bị truất bỏ. A more thorough explanation: A defea...

Continue reading

DEFEASIBLE

/dɪˈfiːzəbəl/ - adjective Definition: có thể bị hủy bỏ, có thể bị bãi bỏ, mất hiệu lực trong điều kiện nhất định. A more thor...

Continue reading

defease

/dih-FEES/ - verb Definition: Loại bỏ hoặc hủy bỏ một cam kết hoặc trách nhiệm pháp lý. A more thorough explanation: to make ...

Continue reading

DEFEASANCE

/dɪˈfiːzəns/ - noun Definition: 1. việc hủy bỏ, việc bãi bỏ; 2. văn bản có điều khoản hủy bỏ một văn bản khác hay chấm dứt quyền...

Continue reading

DEFAULTER

/dɪˈfɔːltə/ - noun Definition: 1. bên không thi hành nghĩa vụ; 2. bên tránh không ra hầu tòa; 3. kẻ tham ô, kẻ biển thủ; 4. ngườ...

Continue reading

default of defence

/dɪˈfɔlt ʌv dɪˈfɛns/ - Phrase Definition: việc bị đơn không đưa ra những lời giải thích để bảo vệ mình. A more thorough expla...

Continue reading

DEFAULT

/dɪˈfɔːlt/ - noun Definition: 1. sự sai hẹn của con nợ, việc không thực hiện nghĩa vụ, việc không trả tiền; 2. không thực hiện h...

Continue reading