11 Th9 defence of minority /dɪˈfɛns ʌv maɪˈnɔrɪti/ - Phrase Definition: biện hộ vin vào cớ vị thành niên. A more thorough explanation: The legal English... Continue reading
11 Th9 defence of laches /dɪˈfɛns ʌv ˈlætʃɪz/ - Phrase Definition: biện hộ vin vào cớ chậm trễ (thủ đoạn bảo vệ bị đơn trong trường hợp nếu việc nguyên đ... Continue reading
11 Th9 defence of irresponsibility /dɪˈfɛns ʌv ɪˌrɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/ - Phrase Definition: biện hộ vin vào cớ không có căn cứ trách nhiệm. A more thorough explanat... Continue reading
11 Th9 defence of irrelevance /dɪˈfɛns ʌv ɪˈrɛləvəns/ - Phrase Definition: biện hộ vin vào cớ các sự việc không liên quan. A more thorough explanation: The... Continue reading
11 Th9 defence of insanity /dɪˈfɛns ʌv ɪnˈsænɪti/ - Phrase Definition: biện hộ vin vào cớ không có năng lực chịu trách nhiệm. A more thorough explanatio... Continue reading
11 Th9 defence of inadmissibility /dɪˈfɛns ʌv ɪnədˌmɪsəˈbɪləti/ - Phrase Definition: biện hộ vin vào cớ những chứng cứ không được chấp nhận. A more thorough ex... Continue reading
11 Th9 defence of illegality /dɪˈfɛns ʌv ɪˌliˈɡæləti/ - noun Definition: Bào chữa hành vi bất hợp pháp. A more thorough explanation: an affirmative defenc... Continue reading
11 Th9 defence of extreme necessity /dɪˈfɛns ʌv ɪkˈstrim nəˈsɛsɪti/ - Phrase Definition: biện hộ vin vào cớ bị rơi vào hoàn cảnh bất đắc dĩ. A more thorough expl... Continue reading
11 Th9 defence of entrapment /dɪˈfɛns ʌv ɛnˈtræpmənt/ - Phrase Definition: biện hộ bằng cớ là bị khiêu khích từ phía những người đại diện của cơ quan thực th... Continue reading
11 Th9 defence of duress /dɪˈfɛns ʌv ˈdʊrɪs/ - Phrase Definition: biện hộ bằng cớ là bị ép buộc. A more thorough explanation: The legal term "defence ... Continue reading