DEPENDING

/dɪˈpɛndɪŋ/ - verb Definition: đang thụ lý, đang xem xét, chưa quyết định. A more thorough explanation: In a legal context, "...

Continue reading

DEPENDENCE

/dɪˈpɛndəns/ - nounadj Definition: 1. mối liên hệ phụ thuộc, địa vị lệ thuộc, quan hệ tòng thuộc; 2. sống nương tự vào, nương nh...

Continue reading

dependant

/dɪˈpɛndənt/ - noun Definition: Người phụ thuộc. A more thorough explanation: someone who depends on you for financial suppor...

Continue reading

DEPEND

/dɪˈpɛnd/ - verb Definition: 1. phụ thuộc, tùy thuộc; 2. nương nhờ vào, sống dựa vào; 3. đang được xem xét, đang được xét xử. ...

Continue reading

DEPENALIZE

/dɪpiːnəlaɪz/ - verb Definition: bãi bỏ hình phạt (loại ra khỏi số hành vi bị trừng phạt theo luật hình sự). A more thorough ...

Continue reading

DEPENALIZATION

/dɪpiːnəl'zāSHən/ - noun Definition: bãi bỏ hình phạt (loại một hành vi ra khỏi số hành vi bị trừng phạt theo luật hình sự, bãi ...

Continue reading

DEPARTMENT

/dɪˈpɑːtmənt/ - noun Definition: 1. cục, vụ, phòng, ban; 2. tỉnh (đơn vị hành chính ở Pháp); 3. bộ. A more thorough explanati...

Continue reading

depart from

/dih-pahrt fruhm/ - verb Definition: Không tuân theo, không tuân thủ. A more thorough explanation: 1. for a court to not appl...

Continue reading

DENY

/dɪˈnaɪ/ - verb Definition: 1. từ chối, bác bỏ, không chấp nhận; 2. phủ nhận, phủ định. A more thorough explanation: In legal...

Continue reading