11 Th9 DEPENDING /dɪˈpɛndɪŋ/ - verb Definition: đang thụ lý, đang xem xét, chưa quyết định. A more thorough explanation: In a legal context, "... Continue reading
11 Th9 DEPENDENCE /dɪˈpɛndəns/ - nounadj Definition: 1. mối liên hệ phụ thuộc, địa vị lệ thuộc, quan hệ tòng thuộc; 2. sống nương tự vào, nương nh... Continue reading
11 Th9 dependant /dɪˈpɛndənt/ - noun Definition: Người phụ thuộc. A more thorough explanation: someone who depends on you for financial suppor... Continue reading
11 Th9 DEPEND /dɪˈpɛnd/ - verb Definition: 1. phụ thuộc, tùy thuộc; 2. nương nhờ vào, sống dựa vào; 3. đang được xem xét, đang được xét xử. ... Continue reading
11 Th9 DEPENALIZE /dɪpiːnəlaɪz/ - verb Definition: bãi bỏ hình phạt (loại ra khỏi số hành vi bị trừng phạt theo luật hình sự). A more thorough ... Continue reading
11 Th9 DEPENALIZATION /dɪpiːnəl'zāSHən/ - noun Definition: bãi bỏ hình phạt (loại một hành vi ra khỏi số hành vi bị trừng phạt theo luật hình sự, bãi ... Continue reading
11 Th9 departmental testimony /dɪˈpɑːrtməntəl ˈtɛstəˌmoʊni/ - Phrase Definition: 1. lời chứng của đại diện cơ quan; 2. lời khai của nhân chứng trước cơ quan. ... Continue reading
11 Th9 DEPARTMENT /dɪˈpɑːtmənt/ - noun Definition: 1. cục, vụ, phòng, ban; 2. tỉnh (đơn vị hành chính ở Pháp); 3. bộ. A more thorough explanati... Continue reading
11 Th9 depart from /dih-pahrt fruhm/ - verb Definition: Không tuân theo, không tuân thủ. A more thorough explanation: 1. for a court to not appl... Continue reading
11 Th9 DENY /dɪˈnaɪ/ - verb Definition: 1. từ chối, bác bỏ, không chấp nhận; 2. phủ nhận, phủ định. A more thorough explanation: In legal... Continue reading