11 Th9 dismissal of case /dɪsˈmɪsəl ʌv keɪs/ - Phrase Definition: đình chỉ vụ án. A more thorough explanation: Dismissal of a case refers to a court o... Continue reading
11 Th9 dismissal of appeal /dɪsˈmɪsəl ʌv əˈpiːl/ - Phrase Definition: bác đơn chống án, từ chối đáp ứng đơn chống án. A more thorough explanation: Dismi... Continue reading
11 Th9 dismissal of action /dɪsˈmɪsəl ʌv ˈækʃən/ - Phrase Definition: 1. bác đơn kiện, từ chối đơn kiện; 2. đình chỉ vụ kiện. A more thorough explanatio... Continue reading
11 Th9 dismissal agreed /dɪsˈmɪsəl əˈɡrid/ - Phrase Definition: đình chỉ vụ án theo sự thỏa thuận của các bên. A more thorough explanation: Dismissal... Continue reading
11 Th9 DISMISSAL /dɪsˈmɪsəl/ - verbnoun Definition: 1. bác, từ chối(đơn kiện); 2. đình chỉ (vụ án); 3. việc thải hồi, việc sa thải, việc huyền ch... Continue reading
11 Th9 DISMISS /dɪsˈmɪs/ - verb Definition: 1. bác, từ chối (đơn kiện). 2. đình chỉ (vụ án); 3. thải hồi, sa thải, huyền chức. A more thorou... Continue reading
11 Th9 disinterested /dɪsˈɪntrəstɪd/ - adjective Definition: Không thiên vị, không có lợi ích cá nhân. A more thorough explanation: 1. having no p... Continue reading
11 Th9 DISINHERITANCE /ˌdɪsɪnˈhɛrɪtəns/ - verb Definition: xch DISINHERISON. A more thorough explanation: Disinheritance is the act of intentionall... Continue reading
11 Th9 DISINHERIT /ˌdɪsɪnˈhɛrɪt/ - verb Definition: xch DISHERIT A more thorough explanation: To disinherit means to exclude someone from inher... Continue reading
11 Th9 DISINHERISON /ˌdɪsɪnˈhɛrɪzən/ - noun Definition: việc tước quyền thừa kế, việc truất quyền thừa kế. A more thorough explanation: Disinheri... Continue reading