dismissal of appeal

/dɪsˈmɪsəl ʌv əˈpiːl/ - Phrase Definition: bác đơn chống án, từ chối đáp ứng đơn chống án. A more thorough explanation: Dismi...

Continue reading

dismissal of action

/dɪsˈmɪsəl ʌv ˈækʃən/ - Phrase Definition: 1. bác đơn kiện, từ chối đơn kiện; 2. đình chỉ vụ kiện. A more thorough explanatio...

Continue reading

dismissal agreed

/dɪsˈmɪsəl əˈɡrid/ - Phrase Definition: đình chỉ vụ án theo sự thỏa thuận của các bên. A more thorough explanation: Dismissal...

Continue reading

DISMISSAL

/dɪsˈmɪsəl/ - verbnoun Definition: 1. bác, từ chối(đơn kiện); 2. đình chỉ (vụ án); 3. việc thải hồi, việc sa thải, việc huyền ch...

Continue reading

DISMISS

/dɪsˈmɪs/ - verb Definition: 1. bác, từ chối (đơn kiện). 2. đình chỉ (vụ án); 3. thải hồi, sa thải, huyền chức. A more thorou...

Continue reading

disinterested

/dɪsˈɪntrəstɪd/ - adjective Definition: Không thiên vị, không có lợi ích cá nhân. A more thorough explanation: 1. having no p...

Continue reading

DISINHERITANCE

/ˌdɪsɪnˈhɛrɪtəns/ - verb Definition: xch DISINHERISON. A more thorough explanation: Disinheritance is the act of intentionall...

Continue reading

DISINHERIT

/ˌdɪsɪnˈhɛrɪt/ - verb Definition: xch DISHERIT A more thorough explanation: To disinherit means to exclude someone from inher...

Continue reading

DISINHERISON

/ˌdɪsɪnˈhɛrɪzən/ - noun Definition: việc tước quyền thừa kế, việc truất quyền thừa kế. A more thorough explanation: Disinheri...

Continue reading