11 Th9 ELOIGN /ɪˈlɔɪn/ - vernnoun Definition: 1. lấy tài sản đi không để tòa án xét xử; 2. việc chiếm đoạt động sản theo quyền khấu trừ; 3. ph... Continue reading
11 Th9 ELISOR /əˈlisər/ - noun Definition: người được chỉ định để tuyển chọn đoàn bồi thẩm. A more thorough explanation: An elisor is a per... Continue reading
11 Th9 ELIGIBLE /ˈɛlɪʤəbəl/ - adj Definition: 1. có quyền (vì đáp ứng đủ các yêu cầu đã đề ra), đủ tư cách; 2. có quyền giữ chức vụ; 3. có quyền... Continue reading
11 Th9 ELIGIBILITY /ˌɛlɪʤəˈbɪləti/ - nounadj Definition: 1. có quyền (vì đáp ứng được những yêu cầu đã đề ra); 2. quyền bầu cử, quyền ứng cử; 3. qu... Continue reading
11 Th9 ELIDE /ɪˈlaɪd/ - verb Definition: (Scot) xóa bỏ, hủy bỏ, bỏ qua. A more thorough explanation: In legal English, the term "elide" me... Continue reading
11 Th9 ELEVATION /ˌɛlɪˈveɪʃən/ - noun Definition: việc thăng cấp, việc đề bạt. A more thorough explanation: In legal terms, "elevation" refers... Continue reading
11 Th9 element essential to the offence /ˈɛləmənt ɪˈsɛnʃəl tuː ðə əˈfɛns/ - Phrase Definition: 1. yếu tố, dấu hiệu cấu thành tội phạm; 2. snh cấu thành tội phạm. A m... Continue reading
11 Th9 ELEMENT /ˈɛləmənt/ - noun Definition: 1. yếu tố, phần tử, bộ phận; 2. nhân tố; 3. nhóm (người); 4. snh thiên tai, trường hợp bất khả khá... Continue reading
11 Th9 ELEGIT /ɪˈliːdʒɪt/ - noun Definition: lệnh của tòa án chuyển giao cho chủ nợ bất động sản của con nợ cho đến khi trả hết nợ. A more ... Continue reading
11 Th9 electronic surveillance /ɪˌlɛkˈtrɒnɪk sərˈveɪləns/ - Phrase Definition: việc theo dõi bằng thiết bị điện tử. A more thorough explanation: Electronic ... Continue reading