(to) waive defence

/tə weɪv dɪˈfɛns/ - Phrase Definition: khước từ việc bào chữa, khước từ biện hộ. A more thorough explanation: "To waive defen...

Continue reading

(to) waive a trial

/tə weɪv ə ˈtraɪəl/ - Phrase Definition: khước từ thủ tục xét xử vụ án (cùng với những đảm bảo tố tụng bắt nguồn từ đó). A mo...

Continue reading

(to) waive a hearing

/tə weɪv ə ˈhɪrɪŋ/ - Phrase Definition: khước từ việc đưa ra xét xử vụ án của mình, bãi nại (vì bị can đã nhận tội). A more t...

Continue reading