ESCROW

/ɛˈskroʊ/ - noun Definition: giao kèo, chứng thư được giao cho người thứ ba giữ để trao cho người nhận khi nào những điều kiện g...

Continue reading

ESCHEATAGE

/esˈtʃitɪdʒ/ - noun Definition: quyền của nhà nước đối với tài sản không có người thừa kế. A more thorough explanation: Esche...

Continue reading

ESCHEAT

/ɪsˈʧiːt/ - noun Definition: tình trạng không có người thừa kế của tài sản, tài sản không có người thừa kế, việc chuyển giao cho...

Continue reading

escape warrant

/ɪˈskeɪp ˈwɔrənt/ - Phrase Definition: lệnh bắt giữ tù nhân trốn trại và đưa trở lại trại giam. A more thorough explanation: ...

Continue reading

escape record

/ɪˈskeɪp rɪˈkɔrd/ - Phrase Definition: hồ sơ các vụ trốn trại. A more thorough explanation: "Escape record" refers to a docum...

Continue reading

escape clause

/ɪˈskeɪp klɔz/ - Phrase Definition: Điều khoản cho phép thoát khỏi hoặc hủy bỏ một hợp đồng trong các trường hợp cụ thể. A mo...

Continue reading

ESCAPE

/ɪˈskeɪp/ - nounverb Definition: 1. sự chạy trốn, cuộc vượt ngục, sự đào tẩu, trốn khỏi trại giam; 2. phóng thích trái phép khỏi...

Continue reading

escalator clause

/ɛˈskəˌleɪtər klɔz/ - Phrase Definition: Điều khoản tăng giá tự động. A more thorough explanation: a contract term stating th...

Continue reading