estranged spouse

/ɪˈstreɪnd spɑʊs/ - Phrase Definition: người chồng (vợ) đã ly thân. A more thorough explanation: An estranged spouse refers t...

Continue reading

ESTRANGED

/ɪsˈtreɪnʤd/ - adj Definition: sống li thân, sống tách riêng (vợ chồng). A more thorough explanation: In legal terms, "estran...

Continue reading

ESTOVERS

/ɛˈstəʊvəz/ - noun Definition: 1. quyền của người thuê được khai thác gỗ trên khu đất của người cho thuê; 2. tiền cấp dưỡng, tiề...

Continue reading

estoppel by conduct

/ɪˈstɑpəl baɪ ˈkɑndʌkt/ - Phrase Definition: tước quyền phản đối của đương sự vì hành vi trước đó của họ. A more thorough exp...

Continue reading

ESTOPPEL

/ɪˈstɒpəl/ - noun Definition: việc tước quyền phản đối, việc tước quyền của đương sự viện dẫn hay bác bỏ những sự việc nào đó. ...

Continue reading

ESTOPPED

/ɪsˈtɒpt/ - adj Definition: bị tước quyền phản đối, bị tước quyền viện dẫn các sự việc hay bác bỏ các sự việc nào đó (về một bên...

Continue reading

ESTOP

/ɪsˈtɒp/ - verb Definition: tước quyền phản đối, tước quyền của đương sự viện dẫn các sự việc hay bác bỏ các sự việc nào đó. ...

Continue reading