11 Th9 estranged spouse /ɪˈstreɪnd spɑʊs/ - Phrase Definition: người chồng (vợ) đã ly thân. A more thorough explanation: An estranged spouse refers t... Continue reading
11 Th9 ESTRANGED /ɪsˈtreɪnʤd/ - adj Definition: sống li thân, sống tách riêng (vợ chồng). A more thorough explanation: In legal terms, "estran... Continue reading
11 Th9 ESTOVERS /ɛˈstəʊvəz/ - noun Definition: 1. quyền của người thuê được khai thác gỗ trên khu đất của người cho thuê; 2. tiền cấp dưỡng, tiề... Continue reading
11 Th9 estoppel by representation /ɪˈstɑpəl ˈbaɪ ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃən/ - Phrase Definition: tước quyền phản đối của đương sự viện cớ là đã trình bày sai những sự việc... Continue reading
11 Th9 estoppel by judgement /ih-stah-puh l bahy juhj-muh nt/ - Phrase Definition: nguyên tắc "vụ án đã xử rồi". A more thorough explanation: Estoppel by ... Continue reading
11 Th9 estoppel by conduct /ɪˈstɑpəl baɪ ˈkɑndʌkt/ - Phrase Definition: tước quyền phản đối của đương sự vì hành vi trước đó của họ. A more thorough exp... Continue reading
11 Th9 estoppel by agreement /ɪˈstɒpəl baɪ əˈɡriːmənt/ - Phrase Definition: tước quyền phản đối vì các bên đã thỏa thuận với nhau. A more thorough explana... Continue reading
11 Th9 ESTOPPEL /ɪˈstɒpəl/ - noun Definition: việc tước quyền phản đối, việc tước quyền của đương sự viện dẫn hay bác bỏ những sự việc nào đó. ... Continue reading
11 Th9 ESTOPPED /ɪsˈtɒpt/ - adj Definition: bị tước quyền phản đối, bị tước quyền viện dẫn các sự việc hay bác bỏ các sự việc nào đó (về một bên... Continue reading
11 Th9 ESTOP /ɪsˈtɒp/ - verb Definition: tước quyền phản đối, tước quyền của đương sự viện dẫn các sự việc hay bác bỏ các sự việc nào đó. ... Continue reading