EXTRAJUDICIAL

/ˌɛkstrəʤuːˈdɪʃəl/ - adj Definition: 1. bên ngoài tòa án, được thực hiện bên ngoài trình tự xét xử; 2. vượt ra ngoài phạm vi vụ ...

Continue reading

extradition treaty

/ɛkstrəˈdɪʃən ˈtriːti/ - Phrase Definition: Hiệp định dẫn độ là thỏa thuận giữa các quốc gia để chuyển giao tội phạm từ một quốc...

Continue reading