fail to appear

/feɪl tuː əˈpɪr/ - Phrase Definition: Không xuất hiện. A more thorough explanation: for a person who has been officially told...

Continue reading

fail to

/feɪl tu/ - Phrase Definition: thất bại trong việc làm điều gì đó hoặc không thực hiện được điều gì đó. A more thorough expla...

Continue reading

FAIL

/feɪl/ - adjverb Definition: 1. không chấp hành, không hoàn cảnh; 2. tiêu tan, không còn ý nghĩa; 3. mất khả năng chi trả, vỡ nợ...

Continue reading

FACULTY

/ˈfækəlti/ - noun Definition: 1. việc cho phép; 2. quyền, quyền hạn. A more thorough explanation: In legal terms, "faculty" r...

Continue reading

factual hearing

/fækʧuəl hɪrɪŋ/ - Phrase Definition: tòa xem xét các sự việc của vụ án. A more thorough explanation: A factual hearing is a l...

Continue reading

factual argument

/fækʧuəl ɑːɡjʊmənt/ - Phrase Definition: lập luận bằng sự kiện. A more thorough explanation: A factual argument is a statemen...

Continue reading