fixed by adjudication

/fɪkst baɪ əˌdʒuːdɪˈkeɪʃən/ - Phrase Definition: đã quy định trong phán quyết của tòa án (đối với các vụ án của trẻ vị thành niê...

Continue reading

fixed asset

/fɪkst ˈæsɛt/ - Phrase Definition: là tài sản dài hạn được sử dụng trong hoạt động kinh doanh của một tổ chức. A more thoroug...

Continue reading

fixed annuity

/fɪkst əˈnuɪti/ - Phrase Definition: Hợp đồng bảo hiểm cố định A more thorough explanation: an annuity that guaratees fixed p...

Continue reading

FIXED

/fɪkst/ - adj Definition: đã quy định, đã cố định, đã xác định, đã chỉ định. A more thorough explanation: In a legal context,...

Continue reading

FIX

/fɪk/ - nounverb Definition: 1. (Mỹ) sự sắp đặt, sự thu xếp, sự thỏa thuận; 2. hối lộ, đút lót, mua chuộc; 3. cố định, ấn định,...

Continue reading