TRANSFER

/trænsˈfɜː/ - noun / verb Definition: 1. chuyển giao, chuyển nhượng, chuyển dịch (quyền), chứng tư chuyển nhượng, biên bản bàn g...

Continue reading

transcription

/trænsˈkrɪpʃən/ - noun Definition: việc chuyển đổi âm thanh hoặc video thành văn bản. A more thorough explanation: 1. the act...

Continue reading

TRANSCRIPT

/ˈtrænskrɪpt/ - noun Definition: 1. bản ghi chép; 2. bản sao; 3. việc giải mã bản tốc ký. A more thorough explanation: A tran...

Continue reading

TRANSACTION

/trænˈzækʃən/ - noun Definition: 1. giao dịch; 2. thương lượng, hòa giải; 3. việc tiến hành. A more thorough explanation: A t...

Continue reading

TRANSACT

/trænˈzækt/ - verb Definition: 1. tiến hành (công việc); 2. ký kết (giao kèo), giao dịch; 3. thương lượng (với chủ nợ). A mor...

Continue reading

TRANQUILITY

/træŋˈkwɪlɪtɪ/ - noun Definition: sự yên tĩnh, sự bình yên, sự trật tự. A more thorough explanation: Tranquility, in a legal ...

Continue reading

TRAMP

/træmp/ - noun Definition: kẻ lang thang, lãng tử, kẻ đĩ thõa. A more thorough explanation: In legal English, the term "tramp...

Continue reading