11 Th9 HABEAS CORPUS CUM CAUSA /ˈheɪbiəs ˈkɔːrpəs-ˌku̇m-ˈkau̇-sä/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án chuyển giao người bị bắt giữ cho tòa án cấp trên. ... Continue reading
11 Th9 HABEAS CORPUS AD TESTIFICANDUM /ˈheɪbiəs ˈkɔːrpəs ædˌtes-ti-fi-ˈkan-dəm/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án dẫn độ ra tòa bị cáo đang bị giam giữ để đưa... Continue reading
11 Th9 HABEAS CORPUS AD SUBJICIENDUM /ˈheɪbiəs ˈkɔːrpəs æd səb-ˌji-sē-ˈen-dəm/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án dẫn độ ra tòa người bị giam giữ để làm sáng ... Continue reading
11 Th9 HABEAS CORPUS AD SATISFACIENDUM /ˈheɪbiəs ˈkɔːrpəs æd satə̇ˌsfāshēˈendəm/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án chuyển giao bị cáo đang bị giam giữ cho tòa án cấ... Continue reading
11 Th9 HABEAS CORPUS AD RESPONDENDUM /ˈheɪbiəs ˈkɔːrpəs ædˌrē-spän-ˈden-dəm/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án chuyển giao người đang bị giam giữ theo lệnh của tò... Continue reading
11 Th9 HABEAS CORPUS AD PROSEQUENDUM /ˈheɪbiəs ˈkɔːrpəs æd prä-si-ˈkwen-dəm/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án chuyền giao bị cáo đang giam giữ cho tòa án nơi ... Continue reading
11 Th9 HABEAS CORPUS AD FACIENDUM ET RECIPIENDUM /ˈheɪbiəs ˈkɔːrpəs æd fa-sēˈen-dəm-et- ri-ˌsi-pē-ˈen-dəm/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án chuyển giao người bị bắt... Continue reading
11 Th9 HABEAS CORPUS AD DELIBERANDUM ET RECIPIENDUM /ˈheɪbiəs ˈkɔːrpəs æd də̇ˌlibəˈrandēet- ri-ˌsi-pē-ˈen-dəm/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án dẫn độ bị cáo đang bị giam... Continue reading
11 Th9 GUNMAN /ˈɡʌnmən/ - noun Definition: tội phạm có vũ trang, cướp có súng, thổ phỉ. A more thorough explanation: A "gunman" is a person... Continue reading
11 Th9 GUN LICENCE /ɡʌn ˈlaɪsəns/ - noun Definition: giấy phép mang súng. A more thorough explanation: A gun license, also known as a firearm li... Continue reading