HEARING

/ˈhirɪŋ/ - verbnoun Definition: 1. nghe, xét xử trước tòa, thẩm vấn trước tòa; snh "nghe" (bước xem xét vấn đề tại ủy ban của qu...

Continue reading

hear a dispute

/hɪr ə dɪˈspjut/ - verb Definition: Nghe một tranh chấp. A more thorough explanation: (of a mediator, arbitrator, judge, cour...

Continue reading

heads of terms

/hɛdz ʌv tɜrmz/ - Phrase Definition: Các điều khoản chính hoặc điều khoản quan trọng trong một thỏa thuận pháp lý. A more tho...

Continue reading

heads of agreement

/hɛdz ʌv əˈɡriːmənt/ - Phrase Definition: Các điều khoản chính thức hoặc nguyên tắc cơ bản được thỏa thuận giữa các bên trong mộ...

Continue reading

HEADQUARTER(S)

/ˈhɛdˌkwɔrtər(ɛs)/ - noun Definition: sở chỉ huy, đại bản doanh, cơ quan đầu não. A more thorough explanation: Headquarters r...

Continue reading

HEAD-NOTE

/hɛd-noʊt/ - noun Definition: đề cương, bản tóm tắt những vấn đề chính của vụ án đã xử trước khi trình bày đầy đủ trong sưu tập ...

Continue reading

head lease

/hed lees/ - Phrase Definition: Hợp đồng thuê chính. A more thorough explanation: the original lease between a landlord and a...

Continue reading

HEAD

/hɛd/ - noun Definition: 1. đề mục, mục; 2. người đứng đầu, người lãnh đọa, người chỉ huy, thủ trưởng, thủ lĩnh. A more thoro...

Continue reading