HOMOLOGATION

/hɒˈmɒləˌɡeɪtʃən/ - noun Definition: 1. việc tán hành, việc xác nhận, việc phê chuẩn; 2. việc tước quyền phản bác của đương sự d...

Continue reading

HOMOLOGATE

/hɒˈmɒləɡeɪt/ - verb Definition: tán thành, xác nhận, phê chuẩn. A more thorough explanation: "Homologate" in legal English r...

Continue reading

HOMICIDE

/ˈhɒmɪsaɪd/ - noun Definition: 1. hành vi tước đoạt mạng sống của con người; 2. tội giết người. A more thorough explanation: ...

Continue reading

HOMICIDAL

/ˌhɒmɪˈsaɪdəl/ - adj Definition: 1. giết người, sát nhân, liên quan đến tội giết người; 2. được định danh là tội giết người. ...

Continue reading

homestead right

/ˈhoʊmˌstɛd raɪt/ - Phrase Definition: quyền được miễn khấu trừ nợ đối với tài sản gia đình. A more thorough explanation: A h...

Continue reading

homestead laws

/ˈhoʊmˌstɛd lɔz/ - Phrase Definition: luật pháp về việc miễn tịch biên gia sản để trừ nợ. A more thorough explanation: Homest...

Continue reading