ILLEGITIMATE

/ˌɪlɪˈʤɪtɪmɪt/ - verb Definition: 1. không hợp pháp, không được hợp pháp hóa; 2. đẻ hoang, ngoài giá thú, ngoại hôn. A more t...

Continue reading

ILLEGITIMACY

/ˌɪlɪˈʤɪtɪməsi/ - noun Definition: 1. tình trạng không hợp pháp, tình trạng không hợp pháp hóa được; 2. tình trạng đẻ hoang, tìn...

Continue reading

illegally

/ɪˈliːɡəli/ - adverb Definition: Vi phạm pháp luật. A more thorough explanation: in a way not permitted by law Example: A ...

Continue reading

ILLEGALITY

/ˌɪliːˈɡæləti/ - noun Definition: tình trạng bất hợp pháp, tình trạng phi pháp, tình trạng trái phép, tình trạng trái luật. A...

Continue reading