11 Th9 impeachment for bribery /ɪmˈpiːʧmənt fɔr ˈbraɪbəri/ - Phrase Definition: việc truy tố về tội ăn hối lộ. A more thorough explanation: Impeachment for ... Continue reading
11 Th9 IMPEACHMENT /ɪmˈpiːʧmənt/ - noun Definition: 1. việc bác bỏ, việc bày tỏ sự nghi ngờ, việc nói xấu, việc làm mất uy tín; 2. việc truy cứu tr... Continue reading
11 Th9 impeaching witness /ɪmˈpiːtʃɪŋ ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng không chấp nhận người tham gia vụ kiện hay các chứng cứ của vụ án. A mor... Continue reading
11 Th9 impeaching testimony /ɪmˈpiːtʃɪŋ ˈtɛstɪˌmoʊni/ - Phrase Definition: lời chứng kết tội. A more thorough explanation: Impeaching testimony refers to... Continue reading
11 Th9 impeached witness /ɪmˈpiːtʃt ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. nhân chứng không được chấp nhận; 2. chứng cứ không được chấp nhận. A more thoroug... Continue reading
11 Th9 impeached testimony /ɪmˈpiːʧd ˈtɛstəˌmoʊni/ - Phrase Definition: lời chứng bị phê phán, lời chứng bị nghi ngờ. A more thorough explanation: Impea... Continue reading
11 Th9 impeachable witness /ɪmˈpiːtʃəbl ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. nhân chứng có lời khai có thể bị nghi vấn; 2. chứng cứ có thể bị nghi ngờ. A mo... Continue reading
11 Th9 impeachable offence /ɪmˈpiːtʃəbəl əˈfɛns/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội có thể bị truy tố theo trình tự luận tội (đối với các quan chức cao ... Continue reading
11 Th9 IMPEACHABLE /ɪmˈpiːʧəbəl/ - adj Definition: 1. có thể nghi ngờ, còn tranh cãi; 2. gây nghi ngờ, gây không tín nhiệm; 3. có thể truy tố vàhay... Continue reading
11 Th9 IMPEACH /ɪmˈpiːʧ/ - verb Definition: 1. nghi ngờ, bác bỏ; 2. buộc tội, cáo buộc, tố cáo, luận tội. A more thorough explanation: In le... Continue reading