IMPEACHMENT

/ɪmˈpiːʧmənt/ - noun Definition: 1. việc bác bỏ, việc bày tỏ sự nghi ngờ, việc nói xấu, việc làm mất uy tín; 2. việc truy cứu tr...

Continue reading

impeaching witness

/ɪmˈpiːtʃɪŋ ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng không chấp nhận người tham gia vụ kiện hay các chứng cứ của vụ án. A mor...

Continue reading

impeached witness

/ɪmˈpiːtʃt ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. nhân chứng không được chấp nhận; 2. chứng cứ không được chấp nhận. A more thoroug...

Continue reading

impeachable witness

/ɪmˈpiːtʃəbl ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. nhân chứng có lời khai có thể bị nghi vấn; 2. chứng cứ có thể bị nghi ngờ. A mo...

Continue reading

impeachable offence

/ɪmˈpiːtʃəbəl əˈfɛns/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội có thể bị truy tố theo trình tự luận tội (đối với các quan chức cao ...

Continue reading

IMPEACHABLE

/ɪmˈpiːʧəbəl/ - adj Definition: 1. có thể nghi ngờ, còn tranh cãi; 2. gây nghi ngờ, gây không tín nhiệm; 3. có thể truy tố vàhay...

Continue reading

IMPEACH

/ɪmˈpiːʧ/ - verb Definition: 1. nghi ngờ, bác bỏ; 2. buộc tội, cáo buộc, tố cáo, luận tội. A more thorough explanation: In le...

Continue reading