IMPOST

/ˈɪmpəʊst/ - noun Definition: thuế, thuế hải quan, thuế nhập khẩu. A more thorough explanation: In legal terms, an "impost" r...

Continue reading

IMPOSSIBILITY

/ɪmˌpɒsəˈbɪləti/ - adj Definition: không có khả năng không thể. A more thorough explanation: In legal terms, "impossibility" ...

Continue reading

IMPOSITION

/ˌɪmpəˈzɪʃən/ - noun Definition: 1. việc bắt chịu, việc quy định, việc ấn định, việc chỉ định, việc áp đặt; 2. việc bắt nộp, việ...

Continue reading

imposed sentence

/ɪmˈpoʊzd ˈsɛntəns/ - Phrase Definition: bản án đã tuyên, hình phạt đã xác định trong bản án. A more thorough explanation: An...

Continue reading

IMPOSE

/ɪmˈpəʊz/ - verb Definition: 1. bắt chịu, buộc, quy định, ấn định, xác định, chỉ định; 2. bắt nộp, bắt đóng; 3. lợi dụng. A m...

Continue reading

IMPORTUNITY

/ˌɪmpəˈʧuːnəti/ - noun Definition: việc quấy rầy, việc đeo bám, việc nài nỉ, việc gạ gẫm. A more thorough explanation: Import...

Continue reading