GRIEVANCE

/ˈɡriːvəns/ - Noun Definition: 1. cơ sở để khiếu nại, tổn thất, hư hại; 2. đơn khiếu nại. A more thorough explanation: A grie...

Continue reading

grey economy

/ɡreɪ ɪˈkɒnəmi/ - Phrase Definition: Hoạt động kinh tế không chính thức. A more thorough explanation: a UK term describing th...

Continue reading

grey area

/ɡreɪ ˈɛriə/ - Phrase Definition: Khu vực không rõ ràng hoặc mơ hồ trong pháp lý. A more thorough explanation: a category of law which...

Continue reading

GREENFIELD

/ˈɡriːn.fiːld/ - Adjective Definition: mới mẻ, chưa từng được tác động, đầu tư, hay xây dựng (đầu tư, lĩnh vực) A more thorou...

Continue reading

green paper

/griːn ˈpeɪpə/ - Phrase Definition: Tài liệu công bố ý kiến hoặc chính sách của chính phủ để mời ý kiến hoặc thảo luận. A more thoroug...

Continue reading