trial at bar

/ˈtraɪəl æt bɑr/ - Phrase Definition: việc xét xử vụ án với đầy đủ thành phần của tòa án. A more thorough explanation: A tria...

Continue reading

trial amendment

/ˈtraɪəl əˈmɛndmənt/ - Phrase Definition: bổ sung bản tranh tụng sau khi tòa án bác bỏ. A more thorough explanation: A trial ...

Continue reading

TRIAL

/ˈtraɪəl/ - noun Definition: 1. việc thử, việc thí nghiệm, việc trách nhiệm; 2. việc xét xử, phiên tòa xét xử, vụ kiện tụng. ...

Continue reading

TRIABLE

/ˈtraɪəbəl/ - adjective Definition: cần phải đưa ra xét xử trước tòa, thuộc thẩm quyền xét xử. A more thorough explanation: "...

Continue reading

TRESPASSER

/ˈtrɛspəs/ - noun Definition: người phạm pháp, người gây thiệt hại, người xâm phạm quyền chiếm hữu của người khác. A more tho...

Continue reading

TRESPASSED

/ˈtrɛspəst/ - adjective Definition: 1. bị gây thiệt hại, bị thiệt hại; 2. phải gánh chịu thiệt hại do hành vi xâm phạm trái phép...

Continue reading

TRESPASS

/trɛspəs/ - Phrase Definition: 1. việc gây thiệt hại, việc khiếu kiện vì bị gây thiệt hại; 2. việc xâm phạm trái phép tài sản có...

Continue reading

trend

/trɛnd/ - noun Definition: Xu hướng. A more thorough explanation: a gradual and general development or change in a situation ...

Continue reading