14 Th9 in law relation /ɪn lɔː rɪˈleɪʃən/ - Phrase Definition: 1. quan hệ thông gia, quan hệ sui gia; 2. người họ hàng bên vợ hay bên chồng. A more ... Continue reading
14 Th9 IN LATERE /ɪn ˈleɪtərɪ/ - Phrase Definition: ủy viên tòa án ngồi bên cạnh chánh án phiên tòa. A more thorough explanation: "In latere" ... Continue reading
14 Th9 in justification /ɪn ˌdʒʌstəfɪˈkeɪʃən/ - Phrase Definition: sự bào chữa hoặc lý do hợp lý để chứng minh sự đúng đắn của hành động hoặc quyết định... Continue reading
14 Th9 in jeopardy /ɪn ˈdʒɛpərdi/ - Phrase Definition: lâm nguy, trong tình thế nguy hiểm, có nguy cơ bị truy cứu trách nhiệm hình sự. A more th... Continue reading
14 Th9 in gross /ɪn ɡroʊs/ - Phrase Definition: 1. gắn liền với cá nhân, thuộc cá nhân (về quyền sử dụng đất của người khác thuộc cá nhân người ... Continue reading
14 Th9 in forma pauperis /ɪn ˈfɔrmə pɔːˈpɛrɪs/ - Phrase Definition: được miễn phí phí pháp lý. A more thorough explanation: a Latin expression meaning... Continue reading
14 Th9 in force /ɪn fɔrs/ - Phrase Definition: hiện hành, có hiệu lực. A more thorough explanation: "In force" refers to something that is cu... Continue reading
14 Th9 IN FLAGRANTE DELICTO /ɪn flæˈɡrænti dɪˈlɪktəʊ/ - Phrase Definition: quả tang, trong lúc phạm tội, tại nơi phạm tội. A more thorough explanation: "... Continue reading
14 Th9 in flagrant delict /ɪn ˈflæɡrənt dɪˈlɪkt/ - Phrase Definition: phạm tội quả tang. A more thorough explanation: "In flagrante delicto" is a Latin... Continue reading
14 Th9 IN EXTREMIS /ˌɪn ɪkˈstriː.mɪs/ - Phrase Definition: ở giai đoạn cuối của bệnh nan y (về khả năng chấp nhận lời khai trước lúc chết của người... Continue reading