in law relation

/ɪn lɔː rɪˈleɪʃən/ - Phrase Definition: 1. quan hệ thông gia, quan hệ sui gia; 2. người họ hàng bên vợ hay bên chồng. A more ...

Continue reading

IN LATERE

/ɪn ˈleɪtərɪ/ - Phrase Definition: ủy viên tòa án ngồi bên cạnh chánh án phiên tòa. A more thorough explanation: "In latere" ...

Continue reading

in justification

/ɪn ˌdʒʌstəfɪˈkeɪʃən/ - Phrase Definition: sự bào chữa hoặc lý do hợp lý để chứng minh sự đúng đắn của hành động hoặc quyết định...

Continue reading

in jeopardy

/ɪn ˈdʒɛpərdi/ - Phrase Definition: lâm nguy, trong tình thế nguy hiểm, có nguy cơ bị truy cứu trách nhiệm hình sự. A more th...

Continue reading

in gross

/ɪn ɡroʊs/ - Phrase Definition: 1. gắn liền với cá nhân, thuộc cá nhân (về quyền sử dụng đất của người khác thuộc cá nhân người ...

Continue reading

in forma pauperis

/ɪn ˈfɔrmə pɔːˈpɛrɪs/ - Phrase Definition: được miễn phí phí pháp lý. A more thorough explanation: a Latin expression meaning...

Continue reading

in force

/ɪn fɔrs/ - Phrase Definition: hiện hành, có hiệu lực. A more thorough explanation: "In force" refers to something that is cu...

Continue reading

IN EXTREMIS

/ˌɪn ɪkˈstriː.mɪs/ - Phrase Definition: ở giai đoạn cuối của bệnh nan y (về khả năng chấp nhận lời khai trước lúc chết của người...

Continue reading