17 Th9 trial by compurgation /ˈtraɪəl baɪ kəmˌpɜːrˈɡeɪʃən/ - Phrase Definition: việc phán quyết người bị tình nghi là vô tội căn cứ vào sự xác nhận của các n... Continue reading
17 Th9 trial by certificate /ˈtraɪəl baɪ ˈsɝtɪfɪkət/ - Phrase Definition: 1. việc giải quyết vụ án căn cứ theo sự xác nhận của người am tường vụ việc (không... Continue reading
17 Th9 trial by battle /ˈtraɪəl baɪ ˈbætəl/ - Phrase Definition: cuộc tranh cãi tay đôi trước tòa. A more thorough explanation: Trial by battle was ... Continue reading
17 Th9 trial by a court /ˈtraɪəl baɪ ə kɔrt/ - Phrase Definition: việc tòa xét xử không có đoàn bồi thẩm. A more thorough explanation: A trial by a c... Continue reading
17 Th9 trial by (physical) ordeal /ˈtraɪəl baɪ ˈɔːrˌdiːl/ - Phrase Definition: việc xét xử vụ án bằng cách sử dụng nhục hình để thử thách bị can. A more thorou... Continue reading
17 Th9 trial bundle /ˈtraɪəl ˈbʌndl/ - noun Definition: Tập hồ sơ tố tụng. A more thorough explanation: (UK) all of the documents that will be us... Continue reading
17 Th9 trial brief /ˈtraɪəl briːf/ - Phrase Definition: hồ sơ tóm tắt về vụ án (cho luật sư bào chữa vụ án). A more thorough explanation: A tria... Continue reading
17 Th9 trial attorney /ˈtraɪəl əˈtɜrni/ - Phrase Definition: luật sư có quyền bào chữa tại các tòa. A more thorough explanation: A trial attorney i... Continue reading
17 Th9 trial at statutory law /ˈtraɪəl æt ˈstætʃəˌtɔri lɔː/ - Phrase Definition: việc xét xử theo các quy phạm của luật thành văn. A more thorough explanat... Continue reading
17 Th9 trial at equity /ˈtraɪəl ˈæt ˈˈɛkwəti/ - Phrase Definition: việc xét xử theo các quy phạm của luật công bằng. A more thorough explanation: A ... Continue reading