trial by compurgation

/ˈtraɪəl baɪ kəmˌpɜːrˈɡeɪʃən/ - Phrase Definition: việc phán quyết người bị tình nghi là vô tội căn cứ vào sự xác nhận của các n...

Continue reading

trial by certificate

/ˈtraɪəl baɪ ˈsɝtɪfɪkət/ - Phrase Definition: 1. việc giải quyết vụ án căn cứ theo sự xác nhận của người am tường vụ việc (không...

Continue reading

trial by battle

/ˈtraɪəl baɪ ˈbætəl/ - Phrase Definition: cuộc tranh cãi tay đôi trước tòa. A more thorough explanation: Trial by battle was ...

Continue reading

trial by a court

/ˈtraɪəl baɪ ə kɔrt/ - Phrase Definition: việc tòa xét xử không có đoàn bồi thẩm. A more thorough explanation: A trial by a c...

Continue reading

trial bundle

/ˈtraɪəl ˈbʌndl/ - noun Definition: Tập hồ sơ tố tụng. A more thorough explanation: (UK) all of the documents that will be us...

Continue reading

trial brief

/ˈtraɪəl briːf/ - Phrase Definition: hồ sơ tóm tắt về vụ án (cho luật sư bào chữa vụ án). A more thorough explanation: A tria...

Continue reading

trial attorney

/ˈtraɪəl əˈtɜrni/ - Phrase Definition: luật sư có quyền bào chữa tại các tòa. A more thorough explanation: A trial attorney i...

Continue reading

trial at equity

/ˈtraɪəl ˈæt ˈˈɛkwəti/ - Phrase Definition: việc xét xử theo các quy phạm của luật công bằng. A more thorough explanation: A ...

Continue reading