WRECKAGE

/ˈrɛkɪʤ/ - noun Definition: tai nạn (tàu thuyền, máy bay,...). A more thorough explanation: Wreckage refers to the scattered ...

Continue reading

WRECK

/rɛk/ - noun / verb Definition: tai nạn (đường sắt, đường thủy,...), gây ra tai nạn (tàu thuyền, máy bay), làm đắm (tàu), làm hư...

Continue reading

WOUNDING

/ˈwuːndɪŋ/ - noun Definition: việc làm bị thương, việc gây thương tích. A more thorough explanation: In legal terms, "woundin...

Continue reading

WOUND

/wuːnd/ - noun Definition: vết thương, thương tích, làm bị thương, gây thương tích. A more thorough explanation: In legal ter...

Continue reading

would-be criminal

/wʊd bi ˈkrɪmɪnl/ - Phrase Definition: người có khả năng phạm tội, người sẵn sàng phạm tội. A more thorough explanation: A "w...

Continue reading

WORSHIP

/ˈwɜːʃɪp/ - noun Definition: 1. việc tôn thờ, việc thờ phụng, thờ phụng, tín ngưỡng, theo đạo; 2. việc làm lễ, việc cúng bái, là...

Continue reading