inactive case

/ɪnˈæktɪv keɪs/ - Noun Definition: vụ án không hoạt động, không tiến triển hoặc không được xử lý trong một khoảng thời gian dài....

Continue reading

inactive

/ɪnˈæktɪv/ - Adjective Definition: Không hoạt động. A more thorough explanation: doing nothing; not operating Example: The...

Continue reading

INACCURATE

/ɪnˈækjərət/ - Verb Definition: không chính xác, sai . A more thorough explanation: "Inaccurate" is a term used in legal cont...

Continue reading

INACCURACY

/ɪnˈækjərəsi/ - Noun Definition: không chính xác, sai lầm. A more thorough explanation: Inaccuracy refers to the lack of prec...

Continue reading

inability to pay

/ɪˌnəˈbɪləti tuː peɪ/ - Phrase Definition: không có khả năng chi trả. A more thorough explanation: "Inability to pay" refers ...

Continue reading

inability clause

/ɪˌnəˈbɪləti klɔz/ - Phrase Definition: Điểm trong hiến pháp Hoa Kỳ quy định chế độ thay thế tổng thống trong trường hợp tổng th...

Continue reading

INABILITY

/ˌɪnəˈbɪləti/ - Noun Definition: tình trạng không có năng lực pháp lý và/hay năng lực hành vi. A more thorough explanation: I...

Continue reading

in witness whereof

/ɪn ˈwɪtnəs ˈwɛrʌv/ - Phrase Definition: xác nhận điều gì đó, chứng thực điều gì đó. A more thorough explanation: "In witness...

Continue reading