14 Th9 inactive case /ɪnˈæktɪv keɪs/ - Noun Definition: vụ án không hoạt động, không tiến triển hoặc không được xử lý trong một khoảng thời gian dài.... Continue reading
14 Th9 inactive /ɪnˈæktɪv/ - Adjective Definition: Không hoạt động. A more thorough explanation: doing nothing; not operating Example: The... Continue reading
14 Th9 INACCURATE /ɪnˈækjərət/ - Verb Definition: không chính xác, sai . A more thorough explanation: "Inaccurate" is a term used in legal cont... Continue reading
14 Th9 inaccuracy of confession /ɪˈnækjərəsi ʌv kənˈfɛʃən/ - Phrase Definition: điểm không chính xác trong việc thú tội. A more thorough explanation: "Inaccu... Continue reading
14 Th9 INACCURACY /ɪnˈækjərəsi/ - Noun Definition: không chính xác, sai lầm. A more thorough explanation: Inaccuracy refers to the lack of prec... Continue reading
14 Th9 inability to pay /ɪˌnəˈbɪləti tuː peɪ/ - Phrase Definition: không có khả năng chi trả. A more thorough explanation: "Inability to pay" refers ... Continue reading
14 Th9 inability clause /ɪˌnəˈbɪləti klɔz/ - Phrase Definition: Điểm trong hiến pháp Hoa Kỳ quy định chế độ thay thế tổng thống trong trường hợp tổng th... Continue reading
14 Th9 INABILITY /ˌɪnəˈbɪləti/ - Noun Definition: tình trạng không có năng lực pháp lý và/hay năng lực hành vi. A more thorough explanation: I... Continue reading
14 Th9 in witness whereof /ɪn ˈwɪtnəs ˈwɛrʌv/ - Phrase Definition: xác nhận điều gì đó, chứng thực điều gì đó. A more thorough explanation: "In witness... Continue reading
14 Th9 in whole or in part /ɪn ˈhoʊl ɔr ɪn pɑrt/ - Phrase Definition: toàn bộ hoặc một phần A more thorough explanation: entirely or just a portion E... Continue reading