incendiary

/ɪnˈsɛndiˌɛri/ - Adjective Definition: Gây cháy, gây hỏa. A more thorough explanation: 1. (before a noun) designed to cause f...

Continue reading

INCARCERATION

/ɪnˌkɑrsəˈreɪʃən/ - Noun Definition: việc bỏ tù, việc tống giam, việc nhốt vào xà lim. A more thorough explanation: Incarcera...

Continue reading

INCARCERATED

/ɪnˈkɑrsəˌreɪtɪd/ - Adjective Definition: bị bỏ tù, bị tống giam, bị nhốt vào xà lim. A more thorough explanation: "Incarcera...

Continue reading

INCARCERATE

/ɪnˈkɑrsəˌreɪt/ - Verb Definition: bỏ tù, tống giam, nhốt vào xà lim. A more thorough explanation: To "incarcerate" means to ...

Continue reading

INCAPACITY

/ɪnkəpæsɪti/ - Noun Definition: 1. tình trạng không có năng lực pháp lý, tình trạng không có năng lực hành vi, việc hạn chế năng...

Continue reading

INCAPACITATION

/ɪnkəˌpæsɪˈteɪʃən/ - Noun Definition: việc hạn chế năng lực pháp lý và/hay năng lực hành vi, việc đình chỉ quyền. A more thor...

Continue reading