trial court

/ˈtraɪəl kɔrt/ - Phrase Definition: Tòa án sơ thẩm. A more thorough explanation: the court at which a case is first tried ...

Continue reading

trial counsel

/ˈtraɪəl ˈkaʊnsəl/ - Phrase Definition: luật sư bênh vực trước tòa. A more thorough explanation: Trial counsel refers to the ...

Continue reading

trial case

/ˈtraɪəl keɪs/ - Phrase Definition: 1. vụ án cần được xét xử; 2. vụ án đang ở giai đoạn xét xử; 3. bị can bị giam giữ; 4. vụ án ...

Continue reading

trial by record

/ˈtraɪəl baɪ ˈrɛkərd/ - Phrase Definition: việc thụ lý vụ tranh cãi về trường hợp có hay không có phán quyết của tòa án hay một ...

Continue reading

trial by media

/ˈtraɪəl baɪ ˈmiːdiə/ - Phrase Definition: Xét xử qua truyền thông. A more thorough explanation: when a person undergoing a t...

Continue reading

trial by jury

/ˈtraɪəl baɪ ˈʤʊri/ - Phrase Definition: việc xét xử vụ án có sự tham gia của đoàn bồi thẩm. A more thorough explanation: Tri...

Continue reading

trial by examination

/ˈtraɪəl baɪ ɪɡˌzæməˈneɪʃən/ - Phrase Definition: việc tòa trực tiếp xét xử vụ án không có sự tham gia của đoàn bồi thẩm. A m...

Continue reading