INDEMNITEE

/ɪnˌdemnɪˈti/ - Noun Definition: người được bồi thường. A more thorough explanation: An "indemnitee" is a person or entity wh...

Continue reading

INDEMNIFY

/ɪnˈdɛmnɪfaɪ/ - Verb Definition: 1. đảm bảo bồi thường thiệt hại; 2. bồi thường thiệt hại; 3. tha miễn hình phạt, xóa trách nhiệ...

Continue reading

INDEMNIFICATION

/ɪnˌdɛmnɪfɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: việc bồi thường thiệt hại, việc được bồi thường tổn thất, tiền bồi thường. A more thor...

Continue reading

indefinite tenancy

/ɪnˈdɛfənɪt ˈtɛnənsi/ - Phrase Definition: việc thuê vô thời hạn, việc thuê với thời hạn không xác định. A more thorough expl...

Continue reading

indefinite sentencing

/ɪnˈdɛfənɪt ˈsɛntənsɪŋ/ - Phrase Definition: việc kết án với biện pháp trừng phạt không xác định, việc xác định biện pháp trừng ...

Continue reading

indefinite sentence

/ɪnˈdɛfɪnɪt ˈsɛntəns/ - Phrase Definition: bản án với biện pháp trừng phạt không xác định, biện pháp trừng phạt không xác định t...

Continue reading

indefinite

/ɪnˈdɛfənɪt/ - Adjective Definition: Không xác định. A more thorough explanation: not clearly defined or vague Example: Th...

Continue reading

indefensible

/ɪnˈdɛfənsəbəl/ - Adjective Definition: Không thể bào chữa. A more thorough explanation: 1. (of something that has been done)...

Continue reading